Cách chọn size quần áo cho phù hợp

Đồng phục giúp mọi người đến gần nhau hơn
Có nên may đồng phục cho công ty?
19/08/2019

Cách chọn size quần áo cho phù hợp

kim-vu-tips

Ý nghĩa của size quần áo nam nữ

Khi đi mua áo chắc hẳn mọi người sẽ dựa vào thông số size thường được để dưới cổ áo phía trong với các kí hiệu là S, M, L, XL, XXL để lựa chọn. Tuy nhiên không hẳn ai cũng hiểu được ý nghĩa của những kí hiệu này:

  • XS = Extra Small = Rất nhỏ(Do từ Extra đọc âm đầu là X nên viết tắt là XS nhưng thường ít khi gặp)
  • S = Small = Nhỏ
  • M = Medium = Trung bình
  • L = Large = Lớn
  • XL = Extra Large = Rất Lớn
  • XXL = Extra Extra Large = Rất Rất Lớn

Cách chọn size áo nam nữ

Bảng cỡ quần áo dưới đây sẽ xác định được chính xác bạn nên dùng size quần áo nào.

  1. Size áo nữ

Lưu ý: Cỡ được xác định theo số đo vòng ngực là chính, các số đo khác dùng để so sánh thêm

Vòng ngực

Chiều cao Vòng eo Vòng mông

Cỡ số Anh

Cỡ số Mỹ

74 – 77

146 – 148 63 – 65 80 – 82

6

S

78 – 82

149 – 151

65.5 – 66.5

82.5 – 84.5

8

S

83 – 87

152 – 154

67 – 69 85 – 87

10

M

88 – 92

155 – 157 69.5 – 71.5

87.5 – 89.5

12

M

93 – 97

158 – 160 72 – 74 90 – 92

14

L

98 – 102

161 – 163 74.5 – 76.5 92.5 – 94.5 16

L

103 – 107

164 – 166 77 – 99 95 – 97

18

XL

108 – 112

167 – 169 79.5 – 81.5 97.5 – 99.5 20

XL

 

2. Size quần nữ

Cỡ số vòng bụng

Vòng bụng Cỡ số chiều cao toàn thân

Chiều cao toàn thân

25

65 – 67.5 25

149 – 151

26

67.5 – 70

26

152 – 154

27

70 – 72.5 27

155 – 157

28

72.5 – 75 28

158 – 160

29

75 – 77.5 29 161 – 163

30

77.5 – 80 30

164 – 166

31

80 – 82.5 31

167 – 169

32 83 – 85 32

170 – 172

 

 

3. Áo sơ mi nam

Vòng cổ: Đo vòng quanh chân cổ, chèn thêm một ngón tay cái khi đo.
Vòng ngực: Đo vòng quanh ngực chỗ kích thước lớn nhất.
Vòng eo: Đo quanh vòng eo.
Vòng mông: Đo vòng quanh mông ở nơi có kích thước lớn nhất.
Chiều cao: Đo từ bàn chân đến đỉnh đầu ở tư thế đứng thẳng.

Cỡ số được chọn theo cỡ số vòng cổ. Tuy nhiên có thể chọn số đo vòng ngực để chọn cỡ.

VÒNG CỔ (size)

VÒNG NGỰC

37

78 – 81
38

82 – 85

39

86 – 89
40

90 – 93

41

94 – 97

42

98 – 101

43

102 – 105
44

105 – 108

4. Quần Âu nam

Gồm 2 chỉ số size vòng bụng và chiều cao toàn thân

Ví dụ: Ký hiệu trên sản phẩm: 27 – 31: Có nghĩa: Cỡ 27 và chiều cao toàn thân 31

Ví trị thường gắn cỡ: Bên trong cạp quần

Cỡ số vòng bụng

Vòng bụng Cỡ số chiều cao Chiều cao toàn thân
26 65 – 67.5 26 155 – 157

27

67.5 – 70 27 158 – 160
28 70 – 72.5 28 161 – 163

29

72.5 – 75 29 164 – 166

30

75 – 77.5 30 167 – 169
31 77.5 – 80 31 170 – 172

32

80 – 82.5 32 173 – 175
33 82.5 – 85 33 176 – 178

34

85 – 87.5 34 179 – 181

Tổng hợp

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *